1. Mô tả chung
Khi phòng / sở giáo dục cần các đối tác gửi báo cáo thông kê các thông tin giáo dục (học sinh, lớp, cơ sở vật chất,...). API này lấy danh sách các thông tin trường / đối tác cần gửi báo cáo lên phòng / sở để thống kê.
2. Phạm vi đối tượng sử dụng
- Các trường học, phòng giáo dục liên kết với GEdu.
- Các hệ thống đối tác tích hợp như phần mềm quản lý học sinh, cổng thông tin giáo dục,...
3. Tài liệu api
-
3.1 Endpoint
GET /edu/v1/external/reporting-rounds -
3.2 Parameters
Tên Vị trí Kiểu dữ liệu Bắt buộc Mô tả schoolCode Query string Có Mã định danh trường timestamp Query long Có Thời gian request signature Query string Có Chữ kí được tính từ Secret Key PlainText:
schoolCode={SchoolCode}×tamp={Timestamp}Request Example:
X-Access-Key: 1234567890
GET /edu/v1/external/reporting-rounds?SchoolCode=ABC123&Timestamp=1719378600&Signature=2eGh2dsJKqv96WxIm4KFVMZT4Q6OqHTmZwhBqHwjF0= -
3.3 Responses
- Trả về danh sách các đợt báo cáo trường / đối tác cần gửi trong tháng
- Danh sách gồm thông tin Id để làm báo cáo học sinh, cán bộ, lớp,...
{
"success": true,
"message": "Thành công",
"data": [
{
"id": 8,
"modifiedDate": "2025-06-26T12:02:23.577",
"code": "BC062025",
"name": "Báo cáo tháng 6-2025",
"academicYearId": 4,
"reportTypeId": 16,
"fromDate": "2025-06-01T00:00:00",
"toDate": "2025-06-30T00:00:00",
"reportTypeItems": [
{
"dataGroupId": 913,
"dataGroupCode": "CLASS",
"dataGroupName": "Lớp học",
"dataGroupOrderNo": 1
},
{
"dataGroupId": 914,
"dataGroupCode": "STUDENT",
"dataGroupName": "Học sinh",
"dataGroupOrderNo": 2
},
{
"dataGroupId": 915,
"dataGroupCode": "EMPLOYEE",
"dataGroupName": "Cán bộ",
"dataGroupOrderNo": 3
}
]
}
],
"showMessage": true,
"statusCode": 200,
"errors": null,
"meta": null
} -
3.4 Chi tiết response
- Thông tin đợt báo cáo:
ReportingRound
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Id int Id đợt báo cáo Code string Mã của đợt báo cáo. Name string Tên đợt báo cáo. AcademicYearId int Học kỳ FromDate DateTime? Ngày bắt đầu hiệu lực của đợt báo cáo. ToDate DateTime? Ngày kết thúc hiệu lực của đợt báo cáo. ReportTypeId int ID nhóm cần dữ liệu báo cáo ReportTypeItems ReportTypeDetail[] Chi tiết các thông tin cần báo cáo đợt này - Thông tin chi tiết báo cáo:
ReportTypeDetail
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả DataGroupId int Id chi tiết loại báo cáo DataGroupCode string Mã chi tiết loại báo cáo DataGroupName string Tên chi tiết loại báo cáo (ví dụ: Báo cáo dữ liệu lớp, ...) DataGroupOrderNo int Số thứ tự - Thông tin đợt báo cáo: