Skip to main content
Version: 1.0

Lấy báo cáo cán bộ

1. Mô tả chung

API này giúp các phòng và trường đối tác thực hiện lấy chi tiết báo cáo học sinh từ trục dữ liệu.

2. Phạm vi đối tượng sử dụng

  • Các trường học, phòng giáo dục liên kết với GEdu.
  • Các hệ thống đối tác tích hợp như phần mềm quản lý học sinh, cổng thông tin giáo dục,...

3. Chuẩn bị cho Api

  • Thực hiện lấy danh sách đợt báo cáo hiện có để lấy reportingRoundId
  • Xem cách lấy thông tin đợt báo cáo tại : 👉 Xem thêm

4. Tài liệu api

4.1 Danh sách dữ liệu báo cáo đã gửi

Dùng để lấy danh sách học sinh đã gửi báo cáo thành công

  • 4.1.1 Endpoint:

GET /edu/v1/external/reporting-rounds/students

  • 4.1.2 Request Parameters:
TênVị tríKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
ReportingRoundIdQueryintYesId đợt báo cáo
SchoolCodeQuerystringYesMã định danh trường
ClassNameQuerystringYesTên lớp
TimestampQuerylongYesThời gian thực hiện request
SignatureQuerystringYesChữ kí được tính từ Secret Key
PageSizeQueryintNoSố lượng item trả về (mặc định là 20). Giá trị phải từ 1 - 50
PageNumberQueryintNoTrang hiện tại (mặc định 1). Giá trị phải lớn hơn 1

PlainText:

dataGroup=Student&reportingRoundId={ReportingRoundId}&schoolCode={SchoolCode}&className={ClassName}&pageSize={PageSize}&pageNumber={PageNumber}&timestamp={Timestamp}

Example:

Request
X-Access-Key: 1234567890
GET /edu/v1/external/reporting-rounds/students?reportingRoundId=1&schoolCode=THCSAnPhu001&className=MamNonABC&pageSize=&pageNumber=&timestamp=1719378600&signature=2eGh2dsJKqv96WxIm4KFVMZT4Q6OqHTmZwhBqHwjF0=
  • 4.1.3 Response Parameters:
StudentResponseModel
Tên TrườngKiểu Dữ LiệuMô Tả
IdintId báo cáo lớp học
FirstNamestringHọ
LastNamestringTên
FullNamestringHọ và tên đầy đủ
DoBDateTime?Ngày sinh
GenderNamestringGiới tính
IdentityNostringSố CMND/CCCD
IdentityIssuedBystringNơi cấp CMND/CCCD
IdentityIssuedDateDateTime?Ngày cấp CMND/CCCD
PlaceOfBirthstringNơi sinh
NationalNamestringQuốc tịch
RegionNamestringKhu vực
ProvinceNamestringTỉnh/Thành phố
DistrictNamestringQuận/Huyện
WardNamestringPhường/Xã
AddressstringĐịa chỉ thường trú
ReligionNamestringTôn giáo
EthnicNamestringDân tộc
ContactPhonestringSố điện thoại liên hệ
CodestringMã học sinh nội bộ
StudentCodestringMã học sinh theo hệ thống
ClassNamestringLớp học hiện tại
StatusNamestringTrạng thái học sinh
RelationshipsRelationships[]Danh sách liên hệ của học sinh
ExtendInfoDictionary<string, string>Danh sách thông tin mở rộng. Xem mô tả
StudentRelationshipsResponseModel
Tên TrườngKiểu Dữ LiệuMô Tả
FirstNamestringHọ
LastNamestringTên
FullNamestringHọ và tên đầy đủ
DoBDateTime?Ngày sinh
PhonestringSố điện thoại
OccupationstringNghề nghiệp
IdentityNostringSố CMND/CCCD
IdentityIssuedBystringNơi cấp CMND/CCCD
IdentityIssuedDateDateTime?Ngày cấp CMND/CCCD
RelationshipNamestringMối quan hệ với học sinh
  • 4.1.4 Example response:
Response
{
"success": true,
"message": "Thành công",
"data": [],
"showMessage": false,
"statusCode": 200,
"errors": null,
"currentPage": 1,
"totalPages": 0,
"totalCount": 0,
"pageSize": 20,
"hasPreviousPage": false,
"hasNextPage": false
}